Tổng quan hệ thống
Doanh thu (HĐ ký)
—
Click xem HĐ →
Thực thu (đã thanh toán)
—
Click xem TT →
Tổng Chi phí
—
Click xem CP →
Công nợ phải thu
—
Click xem nợ →
📈 Doanh thu theo tháng (thực tế)
📉 Chi phí theo tháng (ước tính 75% giá HĐ)
Hợp đồng mới nhất
Quản lý khách hàng
| Mã KH | Họ tên | SĐT | Địa chỉ | Ghi chú | Thao tác |
|---|
Quản lý hợp đồng
Danh sách hợp đồng
| Mã HĐ | Số HĐ | Khách hàng | Loại HĐ | Ngày ký | Ngày BG | Giá trị | Đã TT | Còn nợ | Trạng thái | VAT | Thao tác |
|---|
Tạo báo giá tự động
Chọn thiết bị từ data → preview → xuất DOCX chuẩn mẫu HT-TEKThông tin khách hàng
Thông số hệ thống
VTP tự tra theo (mái × số tấm pin). NC tự tra theo (mái × CS).
Thiết bị chính
Vật tư phụ (Mục 4)
Chi tiết vật tư phụ — chọn item từ Data theo từng nhóm
4.1-4.6 cố định theo nhóm. Mỗi dòng chọn 1 item (đã filter theo nhóm) + nhập số lượng. Đơn giá auto-fill.
Nhân công & Vận chuyển (Mục III)
Phụ phí khác (cẩu, dịch vụ xa, ngoài giờ...)
Thuế & điều chỉnh
CS dàn Pin
0 kWp
Sản lượng điện DK / tháng
0 kWh
CS Biến tần
—
Lưu trữ
—
Thiết bị chính
0đ
Vật tư + Cáp
0đ
Nhân công + VC
0đ
Tổng (có VAT)
0đ
Xem trước báo giá
Điền thông tin để xem preview…
Lịch sử báo giá
| Mã BG | Khách hàng | Hệ thống | Tổng tiền | Ngày |
|---|
Data giá thiết bị & vật tư
Dữ liệu này được dùng để tự động điền vào báo giá🌞 Tấm pin
⚡ Biến tần
🔋 Pin lưu trữ
🔧 Vật tư phụ
👷 Nhân công
| Mã SP | Tên / Quy cách | Mô tả thêm | Công suất | ĐVT | Giá nhập (NCC) | Giá bán (đ) | BH vật lý | BH hiệu suất |
|---|
| Mã SP | Tên / Model | Mô tả thêm | Công suất | ĐVT | Giá nhập (NCC) | Giá bán (đ) | BH (năm) | Loại hệ thống |
|---|
| Mã SP | Tên / Quy cách | Mô tả | Dung lượng | ĐVT | Giá nhập (NCC) | Giá bán (đ) | BH (năm) |
|---|
| Mã | Tên vật tư | Mô tả | ĐVT | Nhóm (cat) | Đơn giá bán |
|---|
| Tên gói NC | Loại mái | Đơn giá / kWp |
|---|
Quản lý kho hàng
📦 Kho 1 tự động xuất khi HĐ chuyển sang "Hoàn thành" hoặc "Đang thi công". Tồn = Nhập - Xuất.
| Mã SP | Tên sản phẩm | Danh mục | Hãng | ĐVT | Nhập kho | Xuất kho | Tồn | Giá TB | Giá trị tồn |
|---|
Đơn mua hàng từ NCC
| Mã đơn | NCC | Ngày tạo | Số SP | Tổng tiền | Trạng thái | Người trả | Thao tác |
|---|
Quản lý Nhà cung cấp
Danh sách NCC
| Mã | Tên NCC | SĐT | MST | Người LH | Tổng đơn | Chờ TT | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Theo dõi Công nợ Nhà cung cấp
Danh sách công nợ theo NCC
| Mã NCC | Tên NCC | Số đơn | Tổng mua | Đã trả | Còn nợ | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Danh mục sản phẩm
| Mã | Tên sản phẩm | Model | Hãng | Danh mục | ĐVT | Nhà cung cấp | Giá trước thuế | Thuế % | Giá sau thuế | Giá bán | Thao tác |
|---|
Quản lý thanh toán
| Mã TT | Mã HĐ | Khách hàng | Số tiền | Ngày TT | Hình thức | Người nhận | Ghi chú | Hành động |
|---|
Doanh thu / Chi phí / Công nợ
⚖️ Cân bằng Nhận – Chi theo người
+ : đang giữ tiền công ty · − : đang ứng cho công ty
| Người | Tổng nhận (TT) | Số lần nhận | Tổng chi (CP) | Số lần chi | Cân bằng |
|---|
📅 Doanh thu / Thực thu / Chi phí — chi tiết theo tháng
| Tháng | Doanh thu (HĐ ký) | Thực thu (TT) | Chi phí | Lợi nhuận | Biên LN % |
|---|
📋 Công nợ — Top 20 KH chưa thanh toán đủ
| Mã HĐ | Khách hàng | Giá trị | Đã thu | Còn nợ |
|---|---|---|---|---|
| TỔNG: | — | — | — | |
📊 Chi phí theo loại
| Loại | Tên đầy đủ | Số khoản | Tổng | % |
|---|---|---|---|---|
| TỔNG CHI: | — | — | 100% | |
Quản lý người dùng
| Tài khoản | Họ tên | Phân quyền | Trạng thái | Đăng nhập cuối | Thao tác |
|---|
Nhật ký hoạt động
| Thời gian | Người dùng | Hành động | Module | Chi tiết |
|---|
Đổi mật khẩu
Tài khoản:
Mật khẩu mới phải ít nhất 6 ký tự.